accord

/ə'kɔ:d/
danh từ giống đực
  1. sự hòa hợp, sự hòa thuận
    • Vivre en parfait accord avec ses voisins
      sống thật là hòa thuận với hàng xóm
  2. sự ăn nhịp, sự khớp
    • Accord entre la parole et l'action
      sự khớp giữa lời nói việc làm
  3. hiệp định; thỏa thuận
    • Signer un accord préliminaire
      một hiệp định sơ bộ
    • Accord de coopération entre deux Etats
      hiệp định hợp tác giữa hai nhà nước
    • Conclure un accord commercial
      một hiệp định thương mại
    • Accord de principe
      thỏa thuận về nguyên tắc
    • Accord-cadre
      hiệp định khung
    • Accords bilatéraux/multilatéraux
      hiệp định song phương/đa phương
    • Après plusieurs heures de discussions, nous sommes arrivés à un accord
      sau nhiều giờ thảo luận, chúng tôi đã thỏa thuận được với nhau
    • Ils se sont mis d'accord
      họ đã thỏa thuận với nhau
    • Je ne suis pas d'accord
      tôi không đồng ý như vậy
    • D'accord!
      đồng ý!
    • Sans accord préalable
      không thoả thuận trước
  4. (âm nhạc) hợp âm
  5. (ngôn ngữ học) tương hợp
    • Accord de temps
      sự tương hợp về thời gian
  6. être d'accord avec quelqu'un sur quelque chose
    • Tomber d'accord
      đi đến chỗ đồng ý; đồng ý với ai về điều
    • Accore, accort, acore
  7. d'un commun accord+ đồng lòng, nhất trí
    • donner son accord
      đồng ý, chấp thuận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

accord
Les deux amis sont en parfait accord sur le choix du film.