incompris

tính từ
  1. không được hiểu thấu, không được đánh giá đúng mức
    • Poète incompris
      nhà thơ không được hiểu thấu
danh từ
  1. người không ai hiểu cho

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

incompris
Un poète incompris lit ses vers dans un café vide.