incompétent

tính từ
  1. không đủ thẩm quyền
    • Tribunal incompétent
      tòa án không đủ thẩm quyền
  2. thiếu khả năng, bất tài
    • Incompétent en musique
      bất tài về âm nhạc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

incompétent
Le juge déclare le tribunal incompétent pour juger cette affaire.