inconsistence

/,inkən'sistəns/ Cách viết khác : (inconsistency) /,inkən'sistənsi/
danh từ
  1. sự mâu thuẫn, sự trái nhau; sự không trước sau như một
  2. lời tuyên bố đấy mâu thuẫn
  3. hành động không trước sau như một

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

inconsistence
A statement's inconsistence can confuse the audience.