inconsistency

/,inkən'sistəns/ Cách viết khác : (inconsistency) /,inkən'sistənsi/
danh từ
  1. sự mâu thuẫn, sự trái nhau; sự không trước sau như một
  2. lời tuyên bố đấy mâu thuẫn
  3. hành động không trước sau như một

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

inconsistency
The detective noticed an inconsistency in the witness's story.