inconstance

danh từ giống cái
  1. tính hay thay đổi, tính không ổn định
    • Inconstance du temps
      tính không ổn định của thời tiết
  2. tính không chung thủy, hành động không chung thủy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

inconstance
Le temps montre son inconstance avec un ciel ensoleillé puis des nuages.