stabilité

danh từ giống cái
  1. tính ổn định
    • Stabilité de la monnaie
      tính ổn định của tiền tệ
  2. tính vững vàng, tính vững chắc
    • Stabilité du régime
      tính vững chắc của chế độ
  3. sự kiên định
    • Avoir de la stabilité dans ses idées
      kiên định trong tư tưởng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "stabilité"

stabilité
La stabilité de la tour est assurée par sa large base.