inconveniency

/,inkən'vi:njəns/ Cách viết khác : (inconveniency) /,inkən'vi:njənsi/
Học thuật
Thân thiện
inconveniency

The sudden power outage caused a major inconveniency for the family.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự bất tiện, sự phiền phức: Trạng thái hoặc tình huống gây khó khăn, rắc rối hoặc làm mất thời gian, khiến cho một việc đó trở nên khó thực hiện hoặc không thoải mái.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The main inconveniency of the old house is the lack of heating. (Sự bất tiện chính của ngôi nhà việc thiếu hệ thống sưởi.)
    • We apologize for any inconveniency caused by the road construction. (Chúng tôi xin lỗi mọi sự phiền phức do việc thi công đường gây ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to put someone to an inconveniency": gây ra sự bất tiện cho ai đó.
    • I hope my late arrival did not put you to any inconveniency. (Tôi hy vọng việc tôi đến muộn đã không gây bất tiện cho bạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Inconvenience (n): (từ phổ biến hơn) sự bất tiện, điều phiền phức.
    • The power outage was a major inconvenience. (Việc mất điện một sự bất tiện lớn.)
  • Inconvenient (adj): bất tiện, phiền phức.
    • The meeting time is inconvenient for me. (Giờ họp thật bất tiện đối với tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Bother: sự quấy rầy, phiền toái.
  • Hassle: sự rắc rối, phiền phức.
  • Difficulty: sự khó khăn.
Từ trái nghĩa
  • Convenience: sự thuận tiện, tiện lợi.
  • Advantage: lợi thế, sự thuận lợi.
inconveniency

The sudden power outage caused a major inconveniency for the family.

danh từ
  1. sự bất tiện, sự phiền phức
    • to cause inconvenience to someone
      làm phiền ai
ngoại động từ
  1. làm phiền, quấy rầy

Từ gần giống