increasable

/in'kri:səbl/
Học thuật
Thân thiện
increasable

The company's profits are increasable with better marketing.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể tăng lên, khả năng tăng: "increasable" mô tả một thứ đó có thể được làm cho lớn hơn, nhiều hơn hoặc cao hơn về số lượng, quy mô, mức độ hoặc cường độ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The budget for the project is increasable if we secure more funding. (Ngân sách cho dự án có thể tăng lên nếu chúng tôi đảm bảo được thêm nguồn tài trợ.)
    • Her knowledge is increasable through continuous study. (Kiến thức của ấy có thể tăng lên thông qua việc học tập liên tục.)
    • This software's storage capacity is easily increasable. (Dung lượng lưu trữ của phần mềm này có thể dễ dàng tăng lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "increasable potential": tiềm năng có thể mở rộng.

    • The market shows increasable potential for our products. (Thị trường cho thấy tiềm năng có thể mở rộng cho các sản phẩm của chúng ta.)
  • "increasable limit": giới hạn có thể nâng cao.

    • The speed limit on this road is not increasable due to safety regulations. (Giới hạn tốc độ trên con đường này không thể tăng lên do các quy định an toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Increase (động từ): tăng lên, gia tăng.

    • We need to increase our efforts. (Chúng ta cần tăng cường nỗ lực.)
  • Increased (tính từ): đã được tăng lên.

    • There is an increased demand for the product. ( một nhu cầu đã được tăng lên cho sản phẩm.)
  • Increasingly (trạng từ): ngày càng.

    • The situation is becoming increasingly difficult. (Tình hình đang trở nên ngày càng khó khăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Expandable: có thể mở rộng.
  • Augmentable: có thể tăng cường, có thể bổ sung.
  • Enlargeable: có thể mở rộng, có thể phóng to.
Từ trái nghĩa
  • Decreasable: có thể giảm xuống.
  • Fixed: cố định, không thay đổi.
  • Irreducible: không thể giảm bớt, không thể thu nhỏ.
increasable

The company's profits are increasable with better marketing.

tính từ
  1. có thể tăng

Từ gần giống