incremental
/,inkri'mentəl/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Tăng dần, tăng lên từng bước: Chỉ sự gia tăng hoặc thay đổi diễn ra theo từng bước nhỏ, từng phần một, thay vì một lần lớn hoặc đột ngột.
- Thuộc về sự tăng thêm, gia tăng: Liên quan đến việc thêm vào từng phần nhỏ để đạt được một kết quả lớn hơn.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The software receives incremental updates every month. (Phần mềm nhận các bản cập nhật tăng dần mỗi tháng.)
- We made incremental progress on the project. (Chúng tôi đã đạt được tiến bộ từng bước trong dự án.)
- The company reported incremental growth in profits this quarter. (Công ty báo cáo mức tăng trưởng lợi nhuận từng bước trong quý này.)
Các cách sử dụng nâng cao
"incremental change": sự thay đổi từng bước, từ từ.
- The reform was an incremental change rather than a revolution. (Cuộc cải cách là một sự thay đổi từng bước chứ không phải một cuộc cách mạng.)
"incremental cost": chi phí gia tăng (chi phí phát sinh thêm để sản xuất một đơn vị sản phẩm bổ sung).
- The incremental cost of producing one more unit is very low. (Chi phí gia tăng để sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm là rất thấp.)
"incremental improvement": cải tiến từng bước, nâng cấp dần dần.
- The team focuses on incremental improvements to the manufacturing process. (Nhóm tập trung vào những cải tiến từng bước cho quy trình sản xuất.)
Biến thể và từ gần giống
Increment (danh từ): sự gia tăng, lượng tăng thêm.
- She received a salary increment. (Cô ấy nhận được một khoản tăng lương.)
Incrementally (trạng từ): một cách tăng dần, từng bước một.
- The system was improved incrementally over several years. (Hệ thống được cải thiện từng bước một trong vài năm.)
Từ đồng nghĩa
- Gradual: dần dần, từ từ.
- Step-by-step: từng bước một.
- Cumulative: tích lũy, dồn lại.
Từ trái nghĩa
- Sudden: đột ngột.
- Drastic: mạnh mẽ, quyết liệt (thường chỉ thay đổi lớn và nhanh).
- Radical: triệt để, căn bản.
tính từ
- (thuộc) sự lớn lên
- (thuộc) tiền lãi, (thuộc) tiền lời