incrustant

Học thuật
Thân thiện
incrustant

L'eau calcaire est incrustante pour les tuyaux.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phủ cáu cặn, đóng cáu cặn vào: Mô tả tính chất của một chất (thườngnước hoặc dung dịch) xu hướng tạo ra hoặc để lại các lớp cặn cứng bám vào bề mặt của vật chứa hoặc đường ống.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'eau calcaire est très incrustante. (Nước cứng tính đóng cáu cặn rất cao.)
    • Ce dépôt incrustant obstrue les canalisations. (Lớp cáu cặn này làm tắc nghẽn các đường ống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "propriété incrustante": tính chất đóng cáu cặn.
    • La propriété incrustante de cette eau endommage la chaudière. (Tính chất đóng cáu cặn của loại nước này làm hỏng nồi hơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Incrustation (danh từ): sự đóng cáu cặn, lớp cáu cặn.

    • L'incrustation de tartre sur la robinetterie. (Lớp cáu cặn canxi bám trên vòi nước.)
  • Incruster (động từ): đóng cáu cặn, bám thành lớp cứng.

    • Le calcaire incruste les parois de la bouilloire. (Canxi đóng cáu cặn trên thành ấm đun nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Entartrant: tạo cặn vôi, đóng cáu (đặc biệt chỉ cặn canxi).
  • Entartreur: (tính từ) tính chất tạo cặn vôi.
Từ trái nghĩa
  • Détartrant: tính chất tẩy cặn, khử cáu.
  • Adoucissant: làm mềm (nước).
incrustant

L'eau calcaire est incrustante pour les tuyaux.

tính từ
  1. phủ cáu cặn, đóng cáu cặn vào

Từ chứa "incrustant"