inculture

danh từ giống cái
  1. sự kém văn hóa, sự vô học
  2. (từ hiếm; nghĩa ít dùng) sự bỏ hoang, sự không trồng trọt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

inculture
L'inculture de ce champ est due à la sécheresse.