culture

/'kʌltʃə/
danh từ giống cái
  1. sự cày cấy, sự trồng trọt; sự trồng; đất trồng
    • La culture des fleurs
      sự trồng hoa
    • Culture alternée
      sự trồng xen vụ
    • Culture améliorante
      sự trồng cải tạo đất
    • Culture associée/culture intercalaire
      sự trồngxen lẫn
    • Culture maraîchère
      sự trồng rau
    • Culture de plein air
      sự trồng ngoài trời
    • Culture en serre
      sự trồng trong nhà
  2. (sinh vật học) sự cấy
    • La culture microbienne
      sự cấy vi khuẩn
  3. (nghĩa bóng) sự rèn luyện, sự trau dồi, sự vun đắp
    • La culture des lettres
      sự trau dồi văn học
  4. văn hóa
    • Un homme dépourvu de culture
      một người không văn hóa
    • La culture orientale
      văn hóa phương đông
  5. culture physique+ thể dục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

culture
La culture des fleurs demande beaucoup de soin.