incurablement

Học thuật
Thân thiện
incurablement

Il est incurablement optimiste.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách không thể chữa khỏi, không thể cứu chữa: Dùng để mô tả một tình trạng, đặc biệtbệnh tật, đãmức độ nghiêm trọng vĩnh viễn, không còn hy vọng chữa lành.
    • Một cách không thể sửa chữa, không thể thay đổi: Dùng để mô tả một thói quen, tính cách hoặc tình trạng tiêu cực đã ăn sâu, không thể sửa đổi.
Ví dụ sử dụng
  • (Anh ấy lạc quan một cách không thể chữa được / lạc quan đến mức không thể thay đổi.)
  • ( ấy đã yêu anh ta một cách không thể chữa được / yêu say đắm đến mức không thể dứt ra.)
  • (Bệnh nhân mắc bệnh một cách không thể chữa khỏi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "incurablement" + tính từ: Cấu trúc phổ biến nhất, nhấn mạnh mức độ cùng cực không thể đảo ngược của đặc điểm được nói đến.
    • Il est incurablement romantique. (Anh ta lãng mạn một cách không thể chữa nổi.)
    • Cette tradition est incurablement ancrée dans la culture. (Truyền thống này đã ăn sâu một cách không thể nhổ bỏ vào văn hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Incurable (adj): không chữa được, không cứu chữa được.
    • une maladie incurable (một căn bệnh không chữa được)
  • Guérissable (adj): có thể chữa khỏi (từ trái nghĩa).
    • une blessure guérissable (một vết thương có thể lành)
Từ đồng nghĩa
  • Irrémédiablement: một cách không thể cứu vãn, không thể sửa chữa.
  • Définitivement: một cách dứt khoát, vĩnh viễn.
  • Invétérément: (về thói xấu) một cách kinh niên, đã thành nếp.
Lưu ý sử dụng

Từ này thường mang sắc thái tiêu cực hoặc nhấn mạnh sự tuyệt vọng, vĩnh viễn của một tình trạng. Khi dùng với nghĩa bóng (như incurablement romantique), có thể mang chút hài hước hoặc nhẹ nhàng, nhưng vẫn giữ ý "không thể thay đổi".

incurablement

Il est incurablement optimiste.

phó từ
  1. không chữa (khỏi) được
    • Incurablement malade
      ốm không chữa khỏi được
    • Incurablement paresseux
      lười không chữa được, lười không sửa được

Từ gần giống