incurableness
/in,kjuərə'biliti/ Cách viết khác : (incurableness) /in'kjuərəblnis/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tính không thể chữa khỏi, tình trạng vô phương cứu chữa: Trạng thái hoặc đặc tính của một bệnh tật hoặc tình trạng xấu mà y học hoặc bất kỳ biện pháp nào khác không thể chữa lành hoặc khắc phục được.
- Sự bất trị: Tính chất không thể sửa chữa hoặc cải thiện được của một thói quen, thái độ hoặc tình huống tiêu cực.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The incurableness of the disease left the doctors feeling helpless. (Tính không thể chữa khỏi của căn bệnh khiến các bác sĩ cảm thấy bất lực.)
- He was struck by the incurableness of his friend's pessimism. (Anh ấy bị ấn tượng bởi sự bất trị trong thái độ bi quan của người bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to confront the incurableness of something": đối mặt với tính chất không thể chữa khỏi của điều gì đó.
- The family had to confront the incurableness of the genetic condition. (Gia đình buộc phải đối mặt với tính chất không thể chữa khỏi của tình trạng di truyền.)
- "a sense of incurableness": cảm giác về sự vô phương cứu chữa.
- A deep sense of incurableness pervaded the discussion about the environmental damage. (Một cảm giác sâu sắc về sự vô phương cứu chữa bao trùm cuộc thảo luận về thiệt hại môi trường.)
Biến thể và từ gần giống
- Incurable (tính từ): không thể chữa khỏi, bất trị.
- an incurable disease (một căn bệnh không thể chữa khỏi)
- Incurability (danh từ): (cách viết khác, cùng nghĩa với incurableness) tính không thể chữa khỏi.
- The incurability of the illness was confirmed. (Tính không thể chữa khỏi của căn bệnh đã được xác nhận.)
Từ đồng nghĩa
- Hopelessness (trong ngữ cảnh y tế hoặc tình huống): tính vô vọng, tình trạng không có hy vọng cứu chữa.
- Irremediableness: tính không thể cứu vãn, không thể khắc phục.
Từ trái nghĩa
- Curableness: khả năng có thể chữa khỏi.
- Treatability: tính có thể điều trị được.
danh từ
- sự không thể chữa được, tình trạng không thể chữa được (bệnh)