incurvate
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Cong vào trong, có đường cong hướng vào trong: Mô tả hình dạng của một vật bị uốn cong hoặc có đường cong hướng vào phía trong, thay vì phình ra ngoài.
Động từ:
- Làm cho cong vào trong, bẻ cong vào trong: Hành động uốn cong một vật để nó có hình dạng hướng vào phía trong.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- The incurvate blade of the antique dagger was designed for thrusting. (Lưỡi dao găm cổ cong vào trong được thiết kế để đâm.)
- Some seashells have a beautifully incurvate form. (Một số vỏ sò có hình dạng cong vào trong một cách tuyệt đẹp.)
Động từ:
- The potter carefully incurvated the rim of the vase to create an elegant silhouette. (Người thợ gốm cẩn thận uốn cong vào trong miệng chiếc bình để tạo ra một đường nét thanh thoát.)
- The weight of the snow can incurvate the branches of young trees. (Trọng lượng của tuyết có thể làm cong vào trong các cành của cây non.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong giải phẫu học: Dùng để mô tả các bộ phận cơ thể có đường cong tự nhiên hướng vào trong.
- The incurvate shape of the lumbar spine is crucial for shock absorption. (Hình dạng cong vào trong của cột sống thắt lưng rất quan trọng cho việc giảm chấn.)
Biến thể và từ gần giống
- Incurvation (danh từ): Sự cong vào trong, đường cong hướng vào trong.
- The incurvation of the arch adds structural strength. (Đường cong vào trong của vòm cung làm tăng sức bền kết cấu.)
Từ đồng nghĩa
- Tính từ: Concave (lõm vào), curved inward (cong vào trong), bent inward (uốn cong vào trong).
- Động từ: Curve inward (uốn cong vào trong), bend inward (bẻ cong vào trong).
Từ trái nghĩa
- Tính từ: Convex (lồi ra), curved outward (cong ra ngoài).
- Động từ: Straighten (làm thẳng), curve outward (uốn cong ra ngoài).
Adjective
- được bẻ cong vào, có đường cong hướng vào trong
Verb
- làm cho cong vào trong
- bẻ cong vào trong