incurved

Học thuật
Thân thiện
incurved

The artist drew an incurved line on the sketchpad.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được uốn cong vào trong, hình cong hướng vào trong: Mô tả một vật thể bề mặt hoặc đường viền cong một cách tự nhiên hoặc được tạo hình để hướng vào phía trong, tạo thành một đường cong lõm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The petals of some flowers have an incurved edge. (Cánh hoa của một số loài mép cong vào trong.)
    • The bowl has a slightly incurved rim. (Cái bát vành hơi cong vào trong.)
    • The sculpture featured an incurved surface that played with light and shadow. (Bức tượng một bề mặt cong lõm tạo hiệu ứng với ánh sáng bóng tối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh học/thực vật học: Thường dùng để mô tả hình dạng của các bộ phận như cánh hoa, , hoặc vỏ khi chúng uốn cong về phía trục trung tâm.
    • The shell of the snail is deeply incurved. (Vỏ của con ốc sên cong sâu vào trong.)
Biến thể từ gần giống
  • Incurve (Động từ): Làm cho cong vào trong, uốn cong vào.
    • The artisan can incurve the metal sheet with precision. (Người thợ thủ công có thể uốn cong tấm kim loại vào trong một cách chính xác.)
  • Concave (Tính từ): Lõm, bề mặt cong vào trong. (Từ đồng nghĩa gần, nhưng "concave" thường mô tả một bề mặt rộng hơn một đường viền hoặc mép cụ thể).
  • Incurvate (Tính từ/Động từ): Một biến thể khác với nghĩa tương tự "incurved".
Từ đồng nghĩa
  • Concave: lõm vào.
  • Hollowed: được làm cho lõm, rỗnggiữa.
  • Curved inward: được uốn cong vào trong.
Từ trái nghĩa
  • Convex: lồi ra.
  • Protuberant: nhô ra, phình ra.
  • Curved outward: được uốn cong ra ngoài.
incurved

The artist drew an incurved line on the sketchpad.

Adjective
  1. được uốn cong vào, bẻ cong vào

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự