indéfectible

tính từ
  1. vĩnh viễn, bất diệt, không thể mai một
    • Attachement indéfectible du peuple à la cause de la révolution
      sự gắn bó vĩnh viễn của nhân dân đôi với sự nghiệp cách mạng
  2. không thể suy yếu đi, không hề sút kém đi, chắc bền (trí nhớ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "indéfectible"

indéfectible
Un ami indéfectible reste à vos côtés dans les moments difficiles.