passager

tính từ
  1. đi qua, qua đường
    • Hôte passager
      khách qua đường
  2. thoảng qua, nhất thời
    • Beauté passagère
      sắc đẹp nhất thời
  3. (hiếm) đông người qua lại
    • Rue passagère
      đường phố đông người qua lại
danh từ giống đực
  1. hành khách (đi tàu, đi xe, đi máy bay)
    • Passager clandestin
      hành khách lậu vé

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "passager"

passager
Un passager lit un livre dans le train.