indélébile

tính từ
  1. không tẩy sạch được
    • Tache indélébile
      vết không tẩy sạch được
  2. (nghĩa bóng) không xóa nhòa được, không phai nhạt
    • Impression indélébile
      ấn tượng không phai nhạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

indélébile
Une tache d'encre indélébile est sur la nappe blanche.