indehiscent

/,indi'hisnt/
Học thuật
Thân thiện
indehiscent

The farmer collects indehiscent fruits from the orchard.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Thực vật học):
    • Không nẻ, không tự tách mở: Dùng để mô tả một loại quả hoặc cấu trúc chứa hạt khi chín, không tự động tách mở hoặc nứt ra để giải phóng hạt bên trong.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sunflowers produce indehiscent fruits called achenes. (Hoa hướng dương tạo ra các quả không nẻ gọi là quả bế.)
    • In botany, a nut is typically an indehiscent fruit. (Trong thực vật học, quả hạch thường một loại quả không nẻ.)
    • The indehiscent pods remain on the plant throughout the winter. (Những quả đậu không nẻ vẫn bám trên cây suốt mùa đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ chuyên ngành: Từ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản học thuật về thực vật học, sinh học hoặc nông nghiệp để phân loại quả mô tả chế phát tán hạt.
    • The classification is based on whether the fruit is dehiscent or indehiscent. (Việc phân loại dựa trên việc quả là loại nẻ hay không nẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Indehiscence (danh từ): Tính chất không nẻ, trạng thái không tự mở.
    • The indehiscence of the fruit aids in seed dispersal by animals. (Tính không nẻ của quả hỗ trợ sự phát tán hạt nhờ động vật.)
Từ đồng nghĩa
  • Không tự mở: (Cụm từ mô tả) Không tự động mở ra khi chín.
  • Không nứt: (Cụm từ mô tả) Không bị nứt hoặc tách ra.
Từ trái nghĩa
  • Dehiscent (tính từ): (Quả) nẻ, tự tách mở khi chín để phóng thích hạt.
    • Pea pods are dehiscent fruits. (Quả đậu Lan loại quả nẻ.)
indehiscent

The farmer collects indehiscent fruits from the orchard.

tính từ
  1. (thực vật học) không nẻ (trái cây)

Từ trái nghĩa