indicateur

tính từ
  1. chỉ, chỉ bảo
    • Poteau indicateur
      cột chỉ báo
  2. chỉ thị
    • Plante indicatrice
      (thực vật học) cây chỉ thị
danh từ
  1. kẻ chỉ điểm, tên chỉ điểm
danh từ giống đực
  1. sách chỉ dẫn
    • L'indicateur des rues de Hanoï
      sách chỉ dẫn đường phố Nội
  2. (kỹ thuật) cái chỉ báo, đồng hồ
    • Indicateur de pression
      cái chỉ báo áp suất, đồng hồ áp suất
    • Indicateur altimétrique
      đồng hồ chỉ độ cao
    • Indicateur d'angle
      đồng hồ chỉ góc
    • Indicateur de cap
      đồng hồ chỉ hướng mũi tàu
    • Indicateur de décharge
      đồng hồ đo độ phóng điện
    • Indicateur de direction
      thiết bị chỉ hướng
    • Indicateur d'incendie
      thiết bị báo hoả hoạn
    • Indicateur de niveau d'eau
      thiết bị chỉ mức nước
    • Indicateur de nombre de tours
      đồng hồ vòng quay
    • Indicateur de position
      đồng hồ định vị
    • Indicateur de route
      bảng chỉ đường
    • Indicateur de température de l'huile
      đồng hồ báo nhiệt độ dầu
    • Indicateur de vitesse
      đồng hồ tốc độ, tốc kế
  3. (hóa học) chất chỉ thị
    • Indicateur coloré
      chỉ thị màu
    • Indicateur radio-actif
      chất chỉ thị phóng xạ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "indicateur"

indicateur
Le conducteur regarde l'indicateur de vitesse sur le tableau de bord.