inducteur

Học thuật
Thân thiện
inducteur

Un courant inducteur traverse la bobine.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Điện học) Cảm ứng: Dùng để mô tả hiện tượng hoặc đại lượng liên quan đến cảm ứng điện từ.
    • (Logic học) Quy nạp: Liên quan đến phương pháp suy luận đi từ cái riêng đến cái chung.
  2. Danh từ giống đực:

    • (Điện học) Phần cảm: Bộ phận của một máy điện tạo ra từ trường hoặc dòng điện cảm ứng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Le courant inducteur crée un champ magnétique. (Dòng điện cảm ứng tạo ra một từ trường.)
    • Un raisonnement inducteur part d'observations spécifiques. (Một lập luận quy nạp xuất phát từ những quan sát cụ thể.)
  • Danh từ:

    • L'inducteur de cette dynamo est usé. (Phần cảm của cái máy phát điện một chiều này đã bị mòn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Champ inducteur": Từ trường cảm ứng.

    • Le champ inducteur varie avec l'intensité du courant. (Từ trường cảm ứng thay đổi theo cường độ dòng điện.)
  • "Principe inducteur": Nguyên lý/quy tắc quy nạp.

    • Cette théorie est basée sur un principe inducteur solide. (Lý thuyết này dựa trên một nguyênquy nạp vững chắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Induction (danh từ giống cái): Sự cảm ứng; sự quy nạp.

    • L'induction électromagnétique est un phénomène fondamental. (Sự cảm ứng điện từmột hiện tượng cơ bản.)
  • Induit, induite (tính từ/danh từ): Phần ứng (trong máy điện); được suy ra, được cảm ứng.

    • L'enroulement induit reçoit le courant. (Cuộn dây phần ứng nhận dòng điện.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour le sens en électricité:
    • Générateur de champ (magnétique): Máy/bộ phận tạo từ trường.
  • Pour le sens en logique:
    • Généralisateur: (Cái) tính khái quát hóa.
Các cụm từ liên quan
  • Bobine inductrice: Cuộn dây cảm ứng.

    • La bobine inductrice est connectée à la source de tension. (Cuộn dây cảm ứng được kết nối với nguồn điện áp.)
  • Circuit inducteur: Mạch cảm ứng.

    • Le circuit inducteur doit être fermé. (Mạch cảm ứng phải được đóng kín.)
inducteur

Un courant inducteur traverse la bobine.

tính từ
  1. (điện học) cảm ứng
    • Courant inducteur
      dòng cảm ứng
  2. (lôgic) quy nạp
danh từ giống đực
  1. (điện học) phần cảm

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "inducteur"