inducteur

tính từ
  1. (điện học) cảm ứng
    • Courant inducteur
      dòng cảm ứng
  2. (lôgic) quy nạp
danh từ giống đực
  1. (điện học) phần cảm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "inducteur"

inducteur
Un courant inducteur traverse la bobine.