indigested

/'indidʤəntid/
tính từ
  1. không tiêu, chưa tiêu
  2. chưa suy nghĩ kỹ, chưa nghĩ ra, chưa sắp xếp trong đầu óc
  3. hỗn độn, lộn xộn
  4. không hình dáng, không hình thù

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

indigested
A student stares at an indigested pile of notes before the exam.