indignité

danh từ giống cái
  1. (văn học) tính không xứng đáng
  2. tính xấu xa
    • L'indignité d'une conduite
      tính xấu xa của hạnh kiểm
  3. điều xấu xa, điều nhục nhã
    • C'est une indignité
      đómột điều xấu xa, nhục nhã
  4. (luật học, pháp lý) sự truất quyền thưà kế không xứng đáng
  5. (từ ; nghĩa ) sự đối xử tàn tệ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống