indigent

/'indidʤənt/
tính từ
  1. nghèo khó, bần cùng
  2. (nghĩa bóng) nghèo nàn
    • Imagination indigente
      trí tưởng tượng nghèo nàn
danh từ
  1. kẻ nghèo khó, kẻ bần cùng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

indigent
Un homme indigent reçoit un repas chaud d'une soupe populaire.