honneur

danh từ giống đực
  1. danh dự
    • Défendre l'honneur de quelqu'un
      bảo vệ danh dự của ai
  2. vinh dự, niềm vinh dự; người làm rạng danh
    • Avoir l'honneur de parler
      vinh dự được nói
    • Être l'honneur de sa famille
      làm rạng danh gia đình
  3. danh tiết, trinh tiết (của người phụ nữ)
  4. (số nhiều) công danh, danh vọng
    • à tout seigneur tout honneur
      địa vị nào vinh dự ấy
    • champ d'honneur
      xem champ
    • cour d'honneur
      sân chính (trong cung điện)
    • cri d'honneur
      (hàng hải) tiếng chào hoan hô (của thủy thủ)
    • dame d'honneur
      (từ ; nghĩa ) thị nữ, thể nữ
    • demoiselle d'honneur
      xem demoiselle
    • derniers honneurs
      lễ viếng người chết
    • en l'honneur de
      để chào mừng
    • en l'honneur de quel saint?
      về vấn đề thế? nhân dịp thế?
    • en tout bien honneur
      xem bien
    • être en honneur
      được hoan nghênh, được ca tụng, được cảm phục
    • faire honneur à
      làm vinh dự cho, làm vẻ vang cho
    • faire honneur à quelqu'un d'une chose
      tặng ai cái gì
    • faire honneur à sa signature
      giữ lời cam kết
    • faire honneur à un repas
      ăn thật thà, không làm khách
    • faire les honneurs de sa table
      mời khách ănnhà mình
    • faites-moi l'honneur de
      xin cho phép tôi được
    • faux honneur
      hư vinh
    • garçon d'honneur
      xem garçon
    • garde d'honneur
      xem garde
    • homme d'honneur
      người luôn luôn giữ lời hứa
    • honneur à... !
      hoan hô...!
    • honneur de la guerre
      xem guerre
    • honneurs funèbres
      tang lễ trọng thể
    • honneurs militaires
      (quân sự) lễ bồng súng chào
    • ma parole d'honneur
      xin lấy danh dự cam đoan
    • mettre en honneur
      biểu dương
    • parole d'honneur
      lời hứa danh dự
    • piquer quelqu'un d'honneur
      gợi cho ai là vì danh dự làm
    • place d'honneur
      chỗ ngồi danh dự
    • point d'honneur
      thể diện
    • pour l'honneur
      chỉ vì danh dự (không tiền tài hay điều khác)
    • prix d'honneur
      phần thưởng danh dự
    • ranger à l'honneur
      (hàng hải) đi sát bên cạnh
    • Ranger à l'honneur un autre navire
      đi sát bên cạnh một tàu khác
    • rendre les honneurs
      bồng súng chào
    • se faire honneur de quelque chose
      khoe là vì mình có điều
    • se piquer d'honneur
      danh dự cương quyết làm để thành công
    • sur l'honneur; sur mon honneur
      xin lấy danh dự thề

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "honneur"

honneur
Un soldat rend les honneurs militaires lors d'une cérémonie.