honneur
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Danh dự: Phẩm giá, lòng tự trọng và sự tôn trọng của xã hội dành cho một người.
- Vinh dự, niềm vinh dự: Điều mang lại cảm giác tự hào và được tôn vinh.
- Người làm rạng danh: Người đem lại niềm tự hào cho một tập thể.
- Danh tiết, trinh tiết: (Cũ, thường dùng cho phụ nữ) Sự trong trắng, tiết hạnh.
- (Số nhiều) Công danh, danh vọng; nghi lễ trọng thể: Các vinh dự, chức tước hoặc các nghi thức trang trọng.
Ví dụ sử dụng
- (Bảo vệ danh dự của ai đó.)
- (Có vinh dự được gặp ông/bà.)
- (Anh ấy là niềm vinh dự cho trường chúng tôi.)
- (Những nghi lễ cuối cùng đã được dành cho người lính.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Être en honneur: Được hoan nghênh, được ca tụng.
- Cette qualité est en honneur dans notre société. (Đức tính này được đề cao trong xã hội chúng ta.)
- Pour l'honneur: Chỉ vì danh dự (không vì lợi ích vật chất).
- Il l'a fait pour l'honneur, pas pour l'argent. (Anh ta làm điều đó vì danh dự, không phải vì tiền.)
- Sur mon honneur: Xin lấy danh dự mà thề.
- Sur mon honneur, je dis la vérité. (Tôi xin lấy danh dự mà thề, tôi nói sự thật.)
Biến thể và từ liên quan
- Honnorable (adj): Đáng kính, danh giá.
- une mission honorable (một nhiệm vụ đáng kính)
- Déshonneur (n.m.): Sự ô nhục, điều nhục nhã.
- éviter le déshonneur (tránh sự ô nhục)
- Honneurs (n.m.pl.): (Quân sự) Nghi thức chào kính; nghi lễ trọng thể.
- rendre les honneurs (thực hiện nghi thức chào kính)
Từ đồng nghĩa
- Dignité: Phẩm giá, danh dự.
- Gloire: Vinh quang.
- Prestige: Uy tín, thanh thế.
Các cụm từ cố định
- Homme d'honneur: Người đàn ông luôn giữ lời hứa.
- C'est un homme d'honneur, vous pouvez lui faire confiance. (Đó là một người đàn ông trọng chữ tín, ông có thể tin tưởng anh ta.)
- Parole d'honneur: Lời hứa danh dự.
- Je vous donne ma parole d'honneur. (Tôi hứa với ông bằng danh dự của tôi.)
- Point d'honneur: Vấn đề danh dự, thể diện.
- Il en a fait un point d'honneur. (Anh ta coi đó là một vấn đề danh dự.)
Thành ngữ liên quan
- À tout seigneur tout honneur: Địa vị nào vinh dự ấy.
- Vous êtes notre invité le plus important, à tout seigneur tout honneur, prenez place ici. (Ngài là vị khách quan trọng nhất của chúng tôi, xin mời ngài ngồi đây.)
- Faire honneur à: Làm vinh dự cho; ăn uống ngon lành (trong bữa tiệc).
- Votre présence fait honneur à notre fête. (Sự hiện diện của ông làm vinh dự cho bữa tiệc của chúng tôi.)
- Il a bien fait honneur au repas. (Anh ấy đã ăn rất ngon lành/ăn rất nhiều trong bữa ăn.)
danh từ giống đực
- danh dự
- Défendre l'honneur de quelqu'unbảo vệ danh dự của ai
- vinh dự, niềm vinh dự; người làm rạng danh
- Avoir l'honneur de parlercó vinh dự được nói
- Être l'honneur de sa famillelàm rạng danh gia đình
- danh tiết, trinh tiết (của người phụ nữ)
- (số nhiều) công danh, danh vọng
- à tout seigneur tout honneurđịa vị nào vinh dự ấy
- champ d'honneurxem champ
- cour d'honneursân chính (trong cung điện)
- cri d'honneur(hàng hải) tiếng chào hoan hô (của thủy thủ)
- dame d'honneur(từ cũ; nghĩa cũ) thị nữ, thể nữ
- demoiselle d'honneurxem demoiselle
- derniers honneurslễ viếng người chết
- en l'honneur deđể chào mừng
- en l'honneur de quel saint?về vấn đề gì thế? nhân dịp gì thế?
- en tout bien honneurxem bien
- être en honneurđược hoan nghênh, được ca tụng, được cảm phục
- faire honneur àlàm vinh dự cho, làm vẻ vang cho
- faire honneur à quelqu'un d'une chosetặng ai cái gì
- faire honneur à sa signaturegiữ lời cam kết
- faire honneur à un repasăn thật thà, không làm khách
- faire les honneurs de sa tablemời khách ăn ở nhà mình
- faites-moi l'honneur dexin cho phép tôi được
- faux honneurhư vinh
- garçon d'honneurxem garçon
- garde d'honneurxem garde
- homme d'honneurngười luôn luôn giữ lời hứa
- honneur à... !hoan hô...!
- honneur de la guerrexem guerre
- honneurs funèbrestang lễ trọng thể
- honneurs militaires(quân sự) lễ bồng súng chào
- ma parole d'honneurxin lấy danh dự mà cam đoan
- mettre en honneurbiểu dương
- parole d'honneurlời hứa danh dự
- piquer quelqu'un d'honneurgợi cho ai là vì danh dự mà làm
- place d'honneurchỗ ngồi danh dự
- point d'honneurthể diện
- pour l'honneurchỉ vì danh dự (không vì tiền tài hay điều gì khác)
- prix d'honneurphần thưởng danh dự
- ranger à l'honneur(hàng hải) đi sát bên cạnh
- Ranger à l'honneur un autre naviređi sát bên cạnh một tàu khác
- rendre les honneursbồng súng chào
- se faire honneur de quelque chosekhoe là vì mình mà có điều gì
- se piquer d'honneurvì danh dự mà cương quyết làm để thành công
- sur l'honneur; sur mon honneurxin lấy danh dự mà thề