indispose
Words Containing "indispose"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Làm cho không thích hợp, không đủ khả năng hoặc không đủ tư cách : Hành động khiến ai đó hoặc cái gì trở nên không phù hợp cho một mục đích, nhiệm vụ hoặc vị trí cụ thể. Làm cho có ác cảm, không ưa, ghét : Hành động khiến ai đó phát triển cảm giác không thích hoặc thiếu thiện cảm đối với một người, một vật, hoặc một ý tưởng nào đó. Làm cho khó ở, làm se mình (thường d...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb (transitive) : To cause a slight illness or feeling of unwellness : To make someone feel physically unwell or slightly ill, often temporarily. To make unfit or unsuitable : To render someone or something unsuitable or unqualified for a particular purpose or role. To make unwilling or disinclined : To cause someone to be reluctant or averse to something. Examples of Usage Verb :...
See full definition →