indispose

/,indis'pouz/
ngoại động từ
  1. (+ for, to) làm cho không thích hợp, làm cho không đủ khả năng, làm cho không đủ tư cách
    • to indispose someone for something; to indispose someone to do something
      làm cho ai không thích hợp với công việc
  2. (+ towards, from...) làm cho ác cảm, làm cho ghét, làm cho không ưa
    • to indispose someone towards something
      làm cho ai ác cảm với cái
  3. ((thường) động tính từ quá khứ) làm khó ở, làm se mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "indispose"

indispose
She felt indisposed and stayed in bed.