individualization

/,indi,vidjuəlai'zeiʃn/ Cách viết khác : (individuation) /,individju'eiʃn/
Học thuật
Thân thiện
individualization

A teacher helps each student with individualization of their learning plan.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự cá nhân hóa: Quá trình làm cho một cái đó phù hợp hoặc đặc trưng cho một cá nhân riêng biệt, thay vì cho một nhóm chung.
    • Sự chỉ rõ, sự định từng cá thể: Hành động phân biệt hoặc xác định một cá thể riêng lẻ từ trong một nhóm hoặc loài chung.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The individualization of learning plans helps each student progress at their own pace. (Sự cá nhân hóa các kế hoạch học tập giúp mỗi học sinh tiến bộ theo tốc độ của riêng mình.)
    • The police report required the individualization of each suspect's actions. (Báo cáo của cảnh sát yêu cầu sự định hành động của từng nghi phạm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong tâm lý học giáo dục: Thường dùng để chỉ phương pháp tiếp cận tập trung vào nhu cầu, khả năng sở thích riêng của từng người.

    • Modern pedagogy emphasizes the individualization of instruction. (Giáo dục học hiện đại nhấn mạnh vào sự cá nhân hóa việc giảng dạy.)
  • Trong y học hoặc trị liệu: Chỉ việc thiết kế phác đồ điều trị dựa trên đặc điểm cụ thể của từng bệnh nhân.

    • The individualization of cancer therapy has improved treatment outcomes. (Sự cá nhân hóa trong liệu pháp điều trị ung thư đã cải thiện kết quả chữa bệnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Individualize (động từ): cá nhân hóa.

    • Teachers try to individualize their lessons. (Giáo viên cố gắng cá nhân hóa các bài học của họ.)
  • Individuation (danh từ): (thường dùng trong triết học hoặc tâm lý học Jung) quá trình một cá nhân trở nên độc đáo phân biệt với người khác; đôi khi được dùng thay thế cho "individualization".

    • The process of individuation is central to Jungian psychology. (Quá trình cá thể hóa trung tâm của tâm lý học Jung.)
Từ đồng nghĩa
  • Personalization: sự cá nhân hóa (nhấn mạnh đến việc tạo ra cho phù hợp với cá nhân).
  • Customization: sự tùy chỉnh (thường dùng trong bối cảnh sản phẩm, dịch vụ).
  • Specification: sự chỉ định chi tiết, sự định .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này danh từ, không phrasal verb trực tiếp. Các cụm động từ liên quan thường xuất phát từ động từ "individualize").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp danh từ "individualization").

individualization

A teacher helps each student with individualization of their learning plan.

danh từ
  1. sự cá tính hoá, sự cho một cá tính
  2. sự định , sự chỉ rõ

Từ đồng nghĩa