individuation

/,indi,vidjuəlai'zeiʃn/ Cách viết khác : (individuation) /,individju'eiʃn/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự cá tính hóa: Quá trình một cá nhân hoặc một thực thể phát triển để trở nên độc đáo, khác biệt bản sắc riêng biệt so với những người khác hoặc so với một nhóm chung. Đây thường một khái niệm trong tâm lý học triết học.
    • Sự phân biệt cá thể: Hành động nhận ra hoặc xác định một cá thể riêng lẻ, tách biệt khỏi một nhóm hoặc một loài chung.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The process of individuation is central to Jungian psychology. (Quá trình cá tính hóa trung tâm của tâm lý học Jung.)
    • The early stage of development involves the infant's individuation from the mother. (Giai đoạn đầu phát triển liên quan đến sự phân biệt cá thể của đứa trẻ khỏi người mẹ.)
    • Artists often go through a period of individuation to find their unique style. (Các nghệ sĩ thường trải qua một giai đoạn cá tính hóa để tìm ra phong cách độc đáo của riêng mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong tâm lý học phân tích (Jung): "Individuation" chỉ hành trình hướng tới sự toàn vẹn của cá nhân bằng cách tích hợp các khía cạnh ý thức thức của tâm trí.

    • His therapy focused on supporting his client's individuation. (Liệu pháp của ông tập trung hỗ trợ quá trình cá tính hóa của thân chủ.)
  • Trong triết học: Chỉ sự hiện thực hóa bản chất riêng biệt của một thực thể.

    • The philosopher discussed the principle of individuation in medieval thought. (Triết gia thảo luận về nguyên phân biệt cá thể trong tư tưởng thời Trung Cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Individual (n): cá nhân, cá thể.
  • Individuality (n): cá tính, tính cá nhân.
  • Individualize (v): cá nhân hóa, làm cho phù hợp với từng cá nhân.
Từ đồng nghĩa
  • Differentiation: sự phân biệt, sự khác biệt hóa.
  • Self-realization: sự tự hiện thực hóa.
  • Singling out: sự tách riêng ra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này danh từ trừu tượng, thường không đi với phrasal verb.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "individuation".)

danh từ
  1. sự cá tính hoá, sự cho một cá tính
  2. sự định , sự chỉ rõ