individualize
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Cá tính hóa, làm cho mang tính cá nhân : Hành động điều chỉnh hoặc thiết kế một cái gì đó để phù hợp với nhu cầu, sở thích hoặc đặc điểm riêng biệt của một người hoặc một nhóm cụ thể. Chỉ rõ, phân biệt rõ ràng : Hành động xác định hoặc làm nổi bật những đặc điểm riêng biệt khiến một cái gì đó hoặc ai đó trở nên độc đáo và khác biệt. Ví dụ sử dụng (Giáo viên cố gắng cá...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Transitive Verb : To make something personal or suited to a particular person : To adapt or design something to meet the specific needs, preferences, or characteristics of an individual. To distinguish or treat as an individual; to give an individual character to : To mark, perceive, or treat something as distinct and separate, often by emphasizing its unique qualities. Usage The ver...
See full definition →