indompté

Học thuật
Thân thiện
indompté

Un cheval indompté galope librement dans la prairie.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chưa được thuần hóa: Dùng để mô tả một con vật hoang , chưa được con người huấn luyện hoặc kiểm soát.
    • Chưa được khuất phục, chưa được chế ngự: Dùng để mô tả một cảm xúc, bản tính hoặc ý chí mạnh mẽ đến mức không thể bị kiểm soát, khuất phục hoặc dập tắt.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le lion est resté un animal indompté. (Con sư tử vẫnmột loài vật chưa được thuần hóa.)
    • Son esprit indompté refusait toute autorité. (Tinh thần bất khuất của anh ấy từ chối mọi quyền lực.)
    • Une passion indomptée les animait. (Một niềm đam mê không thể kìm nén đã thúc đẩy họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une volonté indomptée": ý chí bất khuất, không lay chuyển được.
    • Il a fait face aux épreuves avec une volonté indomptée. (Anh ấy đã đối mặt với những thử thách bằng một ý chí bất khuất.)
  • "Une force indomptée": sức mạnh không thể chế ngự.
    • Les vagues représentaient une force indomptée de la nature. (Những con sóng đại diện cho một sức mạnh không thể chế ngự của thiên nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Indomptable (tính từ): (gần như đồng nghĩa) không thể khuất phục được, bất khuất. Thường dùng thay thế cho "indompté".
    • Un courage indomptable. (Lòng dũng cảm bất khuất.)
  • Dompté (tính từ, quá khứ phân từ của "dompter"): đã được thuần hóa, đã được chế ngự.
    • Un tigre dompté. (Một con hổ đã được thuần hóa.)
Từ đồng nghĩa
  • Sauvage: hoang (nhấn mạnh trạng thái tự nhiên, chưa thuần hóa).
  • Rebelle: nổi loạn, chống đối (nhấn mạnh sự không tuân phục).
  • Irrépressible: không thể kìm nén được (thường dùng cho cảm xúc).
  • Invincible: bất khả chiến bại (nhấn mạnh sự không thể bị đánh bại).
Từ trái nghĩa
  • Domestique: đã được thuần hóa (về động vật).
  • Soumis: đã khuất phục, đã phục tùng.
  • Contrôlé: đã được kiểm soát.
  • Calme: bình tĩnh, điềm tĩnh.
indompté

Un cheval indompté galope librement dans la prairie.

tính từ
  1. chưa thuần hóa
    • Cheval indompté
      ngựa chưa được thuần hóa
  2. chưa được khuất phục, chưa được chế ngự, không kìm được
    • Orgueil indompté
      lòng tự kiêu không kìm được

Từ trái nghĩa