inductor

/in'dʌktə/
danh từ
  1. người làm lễ nhậm chức (cho một mục sư)
  2. (điện học) phần cảm điện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

inductor
An engineer places an inductor on a circuit board.