net

/net/
tính từ
  1. sạch sẽ
    • Cahier bien net
      quyển vở rất sạch sẽ
  2. , rõ ràng, minh bạch
    • Impression nette
      sự in
    • Son net
      tiếng nghe
    • Réponse nette
      câu trả lời minh bạch
  3. thẳng thắn
    • Être net dans ses paroles
      nói thẳng thắn
  4. trong trắng
    • Conscience nette
      lương tâm trong trắng
  5. tinh, ròng
    • Poids net
      trọng lượng tinh, trọng lượng trừ bì; cân móc hàm (động vật giết thịt)
    • en avoir le coeur net
      xem coeur
    • faire les plats nets
      (thân mật) ăn gọn cả, ăn sạch cả
    • faire maison nette
      đuổi hết người làm công
    • faire place nette
      lấy đi hết; đuổi hết mọi người
    • faire tapis net
      (đánh bài) (đánh cờ) hết tiền đặt
    • net de
      không phải trả, được miễn
    • Net d'impôt
      không phải trả thuế
danh từ giống đực
  1. (Mettre au net) viết sạch sẽ lại
phó từ
  1. hẳn, gọn
    • Casser net
      làm gãy hẳn
  2. hoàn toàn, không phải trừ
    • Gagner net un million
      được một triệu không phải trừ
  3. thẳng thắn
    • Parler net
      nói thẳng thắn
    • tout net
      thẳng, thẳng thừng
    • Refuser tout net
      từ chối thẳng thừng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

net
Le cahier de l'élève est bien net.