ineligible

/in'elidʤəbl/
tính từ
  1. không đủ tư cách, không đủ tiêu chuẩn; không đủ khả năng; không đạt tiêu chuẩn tòng quân
danh từ
  1. người không đủ tư cách, người không đủ tiêu chuẩn; người không đủ khả năng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

ineligible
The referee signals that the pass receiver is ineligible.