inespéré

tính từ
  1. bất ngờ, quá mức mong đợi
    • Chance inespérée
      điều may mắn bất ngờ
    • Arriver à des résultats inespérés
      đạt tới những kết quả quá sức mong đợi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

inespéré
Il a reçu une promotion inespérée au travail.