inexorableness

/in,eksərə'biliti/ Cách viết khác : (inexorableness) /in'eksərəblnis/
Học thuật
Thân thiện
inexorableness

The inexorableness of the glacier carved the valley over millennia.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không lay chuyển được, tính không thể thay đổi: Chỉ đặc tính của một người, một quyết định, hoặc một quá trình không thể bị thuyết phục, làm mềm lòng, hoặc ngăn cản; sự kiên định đến mức cứng rắn, không khoan nhượng.
    • Tính tàn nhẫn, không thương xót: (Trong ngữ cảnh tiêu cực) Chỉ sự khắc nghiệt, không lòng thương hay sự nhân nhượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The inexorableness of the law was clear in the judge's final ruling. (Tính không thể lay chuyển của pháp luật đã rõ ràng trong phán quyết cuối cùng của thẩm phán.)
    • He faced the inexorableness of time as he grew older. (Anh ấy đối mặt với tính không thể đảo ngược của thời gian khi ngày càng già đi.)
    • The general was known for the inexorableness of his commands. (Vị tướng được biết đến bởi tính không thể thay đổi trong các mệnh lệnh của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the inexorableness of fate": tính tất yếu, không thể tránh khỏi của số phận.

    • The novel explores the inexorableness of fate in human life. (Cuốn tiểu thuyết khám phá tính tất yếu của số phận trong đời sống con người.)
  • "with quiet inexorableness": với một sự kiên định, cứng rắn một cách lặng lẽ.

    • The disease progressed with quiet inexorableness. (Căn bệnh tiến triển với một sự tất yếu lặng lẽ.)
Biến thể từ gần giống
  • Inexorable (tính từ): không thể lay chuyển, không khoan nhượng.
    • an inexorable law of nature (một quy luật tự nhiên không thể đảo ngược)
  • Inexorably (trạng từ): một cách không thể lay chuyển, một cách tất yếu.
    • Time moves inexorably forward. (Thời gian tiến về phía trước một cách tất yếu.)
Từ đồng nghĩa
  • Relentlessness: tính không ngừng nghỉ, tính dai dẳng.
  • Immutability: tính bất biến, không thay đổi.
  • Inflexibility: tính cứng nhắc, không linh hoạt.
  • Rigidity: tính cứng rắn, nghiêm khắc.
Từ trái nghĩa
  • Flexibility: tính linh hoạt.
  • Mercy: lòng thương xót, sự khoan dung.
  • Relenting: sự mềm lòng, sự nhân nhượng.
inexorableness

The inexorableness of the glacier carved the valley over millennia.

danh từ
  1. tính không lay chuyển được, tính không động tâm, tính không mủi lòng

Từ đồng nghĩa