inexpedience

/,iniks'pi:djəns/ Cách viết khác : (inexpediency) /,iniks'pi:djənsi/
danh từ
  1. tính không lợi, tính không thiết thực; sự không thích hợp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

inexpedience
The plan's inexpedience became clear when it caused more problems than it solved.