expedience

/iks'pi:djəns/ Cách viết khác : (expediency) /iks'pi:djənsi/
Học thuật
Thân thiện
expedience

A politician chose expedience over principle in the new policy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính thiết thực, tính thích hợp: Chất lượng của việc phù hợp hiệu quả để đạt được một mục đích cụ thể trong một tình huống nhất định.
    • Sự lựa chọn thuận tiện, sự tính toán lợi ích cá nhân: Hành động lựa chọn phương án dễ dàng hoặc lợi nhất cho bản thân, thường bất chấp các nguyên tắc đạo đức hoặc hậu quả lâu dài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The manager chose the software for its expedience, as it could be installed immediately. (Người quản lý đã chọn phần mềm tính thiết thực của , có thể được cài đặt ngay lập tức.)
    • He acted out of expedience rather than principle. (Anh ta hành động sự tính toán cá nhân hơn nguyên tắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A matter of expedience": Một vấn đề của sự thuận tiện, một quyết định dựa trên tính hiệu quả thực tế hơn lý tưởng.
    • The policy change was a matter of political expedience. (Sự thay đổi chính sách một vấn đề của sự tính toán chính trị thuận tiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Expediency (n): Cách viết khác, cùng nghĩa với "expedience".
  • Expedient (adj/n): (Tính từ) Thiết thực, thích hợp; (Danh từ) Biện pháp, phương tiện thích hợp.
    • It is expedient to leave early to avoid traffic. (Thiết thực nên rời đi sớm để tránh kẹt xe.)
Từ đồng nghĩa
  • Convenience: Sự thuận tiện, tiện lợi.
  • Pragmatism: Chủ nghĩa thực dụng.
  • Opportunism: Chủ nghĩa cơ hội (thường mang nghĩa tiêu cực hơn).
Từ trái nghĩa
  • Imprudence: Sự thiếu thận trọng, sự khinh suất.
  • Inexpedience: Tính không thiết thực, không thích hợp.
  • Principle: Nguyên tắc (khi đối lập với sự tính toán vụ lợi).
expedience

A politician chose expedience over principle in the new policy.

danh từ
  1. tính lợi, tính thiết thực; tính thích hợp
  2. tính chất thủ đoạn; động cơ cá nhân
  3. (như) expedient

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "expedience"