inexpiable

/in'ekspiəbl/
Học thuật
Thân thiện
inexpiable

Une faute inexpiable pèse sur sa conscience.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể chuộc, không thể đền: Dùng để mô tả một lỗi lầm, tội ác hoặc hành động quá nghiêm trọng đến mức không thể sửa chữa, không thể được tha thứ hoặc bù đắp.
    • Không dứt, liên miên, không khoan nhượng: Dùng để mô tả một cuộc xung đột, mâu thuẫn hoặc sự thù địch cực kỳ gay gắt kéo dài, không khả năng hòa giải.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un crime inexpiable. (Một tội ác không thể chuộc.)
    • Leur haine était inexpiable. (Mối thù của họkhông thể hóa giải.)
    • Une faute inexpiable. (Một lỗi lầm không thể chuộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Haine inexpiable": Mối thù không đội trời chung, mối thù sâu sắc không thể dàn xếp.

    • Les deux familles se livraient à une haine inexpiable. (Hai gia đình đã dấn thân vào một mối thù không đội trời chung.)
  • "Conflit inexpiable": Xung đột không thể hòa giải, cuộc chiến triệt để.

    • La guerre civile était un conflit inexpiable. (Nội chiếnmột cuộc xung đột không thể hòa giải.)
Biến thể từ gần giống
  • Inexpiablement (trạng từ): Một cách không thể chuộc được, một cách không khoan nhượng.
    • Ils s'opposaient inexpiablement. (Họ chống đối nhau một cách không khoan nhượng.)
Từ đồng nghĩa
  • Impardonnable: Không thể tha thứ.
  • Irrémissible: Không thể tha thứ (thường dùng trong bối cảnh tôn giáo hoặc trang trọng).
  • Implacable: Không khoan nhượng, không lay chuyển (nhấn mạnh tính chất dai dẳng, không thay đổi).
Từ trái nghĩa
  • Expiable: Có thể chuộc, có thể đền.
  • Pardonnable: Có thể tha thứ.
  • Rémissible: Có thể tha thứ.
inexpiable

Une faute inexpiable pèse sur sa conscience.

tính từ
  1. không thể chuộc, không thể đền
    • Faute inexpiable
      lỗi không thể chuộc
  2. không dứt, liên miên
    • Lutte inexpiable
      cuộc đấu tranh liên miên