inexpiable

/in'ekspiəbl/
tính từ
  1. không thể chuộc, không thể đền
    • Faute inexpiable
      lỗi không thể chuộc
  2. không dứt, liên miên
    • Lutte inexpiable
      cuộc đấu tranh liên miên
inexpiable
Une faute inexpiable pèse sur sa conscience.