infancy

/'infənsi/
danh từ
  1. tuổi còn ãm ngửa, tuổi thơ ấu
  2. lúc còn trứng nước
  3. (pháp ) thời kỳ vị thành niên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

infancy
A baby sleeps peacefully in a crib during infancy.