infantile

/'infəntail/ Cách viết khác : (infantine) /'infəntain/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về trẻ em, của trẻ em: "infantile" mô tả những liên quan đến trẻ nhỏ, đặc biệtvề mặt thể chất hoặc bệnh tật.
    • Như trẻ con, ấu trĩ: "infantile" còn dùng để chỉ hành vi, thái độ hoặc cách suy nghĩ non nớt, thiếu chín chắn, giống như của một đứa trẻ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La poliomyélite est une maladie infantile. (Bệnh bại liệtmột bệnh của trẻ em.)
    • Il a un comportement infantile pour son âge. (Anh ta hành vi như trẻ con so với tuổi của mình.)
    • Ses dessins ont un style infantile et naïf. (Những bức vẽ của ấy phong cách trẻ con ngây thơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Paralysie infantile": chứng bại liệt trẻ em.

    • La vaccination a presque éradiqué la paralysie infantile. (Việc tiêm chủng đã gần như xóa sổ chứng bại liệt trẻ em.)
  • "Attitude infantile": thái độ trẻ con, ấu trĩ.

    • Cesser tes caprices, c'est une attitude infantile ! (Hãy dừng những trò hờn dỗi lại đi, đómột thái độ trẻ con!)
Biến thể từ gần giắng
  • Infantilisme (danh từ giống đực): chứng ấu trĩ (về thể chất hoặc tinh thần).

    • L'infantilisme affectif peut persister à l'âge adulte. (Chứng ấu trĩ về tình cảm có thể kéo dài đến tuổi trưởng thành.)
  • Infantilisant, infantilisante (tính từ): làm cho ra vẻ trẻ con, làm mất tính người lớn.

    • Un traitement infantilisant. (Một sự đối xử làm mất đi vẻ người lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Puéril, puérile: trẻ con, non nớt (nhấn mạnh sự ngây ngô, thiếu nghiêm túc).
  • Enfantin, enfantine: của trẻ em, trẻ con (thường trung lập hoặc mang nghĩa tích cực hơn về sự đơn giản, trong sáng).
Từ trái nghĩa
  • Mûr, mûre: chín chắn, trưởng thành.
  • Adulte: của người lớn, trưởng thành.
tính từ
  1. (thuộc) trẻ em
    • Maladie infantile
      bệnh trẻ em
  2. như trẻ con
    • Un ton infantile
      giọng trẻ con