inferiority

/in,fiəri'ɔriti/
Học thuật
Thân thiện
inferiority

A student feels a sense of inferiority when comparing his simple drawing to his classmate's detailed artwork.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất thấp kém, sự kém cỏi: Chất lượng, giá trị, năng lực, hoặc vị trí thấp hơn so với một người, vật, hoặc tiêu chuẩn khác.
    • Vị trí thấp hơn, bậc thấp hơn: Vị trídưới trong một hệ thống phân cấp, thứ bậc, hoặc trật tự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He struggled with feelings of inferiority when comparing himself to his successful colleagues. (Anh ấy vật lộn với cảm giác thấp kém khi so sánh bản thân với những đồng nghiệp thành công.)
    • The inferiority of the materials led to the product's quick failure. (Tính chất kém cỏi của nguyên liệu dẫn đến sự hư hỏng nhanh chóng của sản phẩm.)
    • In this company, there is a clear sense of inferiority among the junior staff. (Trong công ty này, một cảm giác rõ ràng về vị trí thấp hơn trong số các nhân viên cấp dưới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to feel a sense of inferiority": cảm thấy mình thấp kém, kém cỏi.

    • Growing up in the shadow of a talented sibling, she often felt a sense of inferiority. (Lớn lên trong cái bóng của một người anh chị em tài năng, ấy thường cảm thấy mình thấp kém.)
  • "to acknowledge one's inferiority": thừa nhận sự kém cỏi/thấp kém của bản thân.

    • In the debate, he had to acknowledge his inferiority in knowledge on the subject. (Trong cuộc tranh luận, anh ta phải thừa nhận sự kém cỏi của mình về kiến thức chủ đề đó.)
Biến thể từ liên quan
  • Inferior (tính từ): thấp kém, kém hơn.

    • This model is inferior to the latest version. (Mẫu này thấp kém hơn phiên bản mới nhất.)
  • Inferiority complex (danh từ, cụm từ cố định): mặc cảm tự ti (một trạng thái tâm lý cảm thấy mình kém cỏi một cách dai dẳng không phù hợp).

    • His shyness might stem from an inferiority complex. (Sự nhút nhát của anh ấy có thể bắt nguồn từ mặc cảm tự ti.)
Từ đồng nghĩa
  • Subordination: địa vị phụ thuộc, thứ yếu.
  • Mediocrity: tính tầm thường, mức trung bình.
  • Deficiency: sự thiếu hụt, sự không đầy đủ.
Từ trái nghĩa
  • Superiority: tính ưu việt, sự vượt trội.
  • Excellence: sự xuất sắc.
  • Supremacy: địa vị tối cao.
inferiority

A student feels a sense of inferiority when comparing his simple drawing to his classmate's detailed artwork.

danh từ
  1. vị trídưới
  2. vị trí thấp hơn, bậc thấp hơn; sự kém hơn; tính chất thấp kém, tính chất tồi

Idioms

  • inferiority complex
    (xem) complex

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "inferiority"