infester

ngoại động từ
  1. cướp phá
    • Côte infestée de pirates
      bờ biển bị kẻ cướp cướp phá
  2. () đầy dẫy ở (vật hại)
    • Les rats infestent ces rues
      chuột đầy dẫycác đường phố này
  3. (y học) xâm nhập cơ thể, nhiễm vào
infeutrable
tính từ
  1. không thể nén thành dạ phớt
    • Laine infeutrable
      len không thể nén thành dạ phớt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống