infester

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Cướp phá, quấy nhiễu (một khu vực): Chỉ hành động của kẻ xấu (như cướp biển, kẻ trộm) thường xuyên xuất hiện tấn công, gây mất an ninh cho một vùng.
    • Tràn ngập, đầy dẫy (vật hại): Chỉ việc một nơi nào đó bị lấp đầy bởi một số lượng lớn sinh vật gây hại hoặc khó chịu.
    • (Y học) Xâm nhập, nhiễm vào (cơ thể): Chỉ việc vi khuẩn, ký sinh trùng hoặc tác nhân gây bệnh xâm nhập lan tràn trong cơ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Les pirates infestent cette région côtière. (Những tên cướp biển cướp phá vùng duyên hải này.)
    • Les moustiques infestent la maison abandonnée. (Muỗi tràn ngập ngôi nhà bỏ hoang.)
    • Un parasite infeste ses intestins. (Một loàisinh trùng xâm nhập đường ruột của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être infesté par/de": bị cướp phá/tràn ngập bởi.
    • La vieille grange est infestée de rats. (Chiếc kho bị tràn ngập bởi chuột.)
    • Les routes étaient infestées par des bandits. (Các con đường bị cướp phá bởi những tên cướp.)
Biến thể từ liên quan
  • Infestation (danh từ): sự xâm nhiễm, sự tràn ngập (của côn trùng, dịch hại).
    • Une infestation de cafards. (Một sự xâm nhiễm của gián.)
  • Infeste, infesté (tính từ): bị xâm nhiễm, bị tràn ngập.
    • Une zone infestée. (Một khu vực bị xâm nhiễm.)
Từ đồng nghĩa
  • Envahir: xâm lấn, tràn vào (nghĩa rộng).
  • Pulluler: sinh sôi nảy nở, rất nhiều (thường cho côn trùng, động vật nhỏ).
  • Dévaster: tàn phá (mạnh hơn, tập trung vào hậu quả hủy hoại).
Từ trái nghĩa
  • Débarasser: dọn dẹp, loại bỏ.
  • Nettoyer: làm sạch.
  • Purifier: thanh lọc, tẩy uế.
ngoại động từ
  1. cướp phá
    • Côte infestée de pirates
      bờ biển bị kẻ cướp cướp phá
  2. () đầy dẫy ở (vật hại)
    • Les rats infestent ces rues
      chuột đầy dẫycác đường phố này
  3. (y học) xâm nhập cơ thể, nhiễm vào
infeutrable
tính từ
  1. không thể nén thành dạ phớt
    • Laine infeutrable
      len không thể nén thành dạ phớt

Từ gần giống