infester
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Cướp phá, quấy nhiễu (một khu vực): Chỉ hành động của kẻ xấu (như cướp biển, kẻ trộm) thường xuyên xuất hiện và tấn công, gây mất an ninh cho một vùng.
- Tràn ngập, đầy dẫy (vật có hại): Chỉ việc một nơi nào đó bị lấp đầy bởi một số lượng lớn sinh vật gây hại hoặc khó chịu.
- (Y học) Xâm nhập, nhiễm vào (cơ thể): Chỉ việc vi khuẩn, ký sinh trùng hoặc tác nhân gây bệnh xâm nhập và lan tràn trong cơ thể.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- Les pirates infestent cette région côtière. (Những tên cướp biển cướp phá vùng duyên hải này.)
- Les moustiques infestent la maison abandonnée. (Muỗi tràn ngập ngôi nhà bỏ hoang.)
- Un parasite infeste ses intestins. (Một loài ký sinh trùng xâm nhập đường ruột của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "être infesté par/de": bị cướp phá/tràn ngập bởi.
- La vieille grange est infestée de rats. (Chiếc kho cũ bị tràn ngập bởi chuột.)
- Les routes étaient infestées par des bandits. (Các con đường bị cướp phá bởi những tên cướp.)
Biến thể và từ liên quan
- Infestation (danh từ): sự xâm nhiễm, sự tràn ngập (của côn trùng, dịch hại).
- Une infestation de cafards. (Một sự xâm nhiễm của gián.)
- Infeste, infesté (tính từ): bị xâm nhiễm, bị tràn ngập.
- Une zone infestée. (Một khu vực bị xâm nhiễm.)
Từ đồng nghĩa
- Envahir: xâm lấn, tràn vào (nghĩa rộng).
- Pulluler: sinh sôi nảy nở, có rất nhiều (thường cho côn trùng, động vật nhỏ).
- Dévaster: tàn phá (mạnh hơn, tập trung vào hậu quả hủy hoại).
Từ trái nghĩa
- Débarasser: dọn dẹp, loại bỏ.
- Nettoyer: làm sạch.
- Purifier: thanh lọc, tẩy uế.
ngoại động từ
- cướp phá
- Côte infestée de piratesbờ biển bị kẻ cướp cướp phá
- (có) đầy dẫy ở (vật có hại)
- Les rats infestent ces rueschuột đầy dẫy ở các đường phố này
- (y học) xâm nhập cơ thể, nhiễm vào
infeutrable
tính từ
- không thể nén thành dạ phớt
- Laine infeutrablelen không thể nén thành dạ phớt