investir

ngoại động từ
  1. phong chức, tấn phong
  2. trao (quyền) cho
  3. vây hãm, bao vây
    • Investir une position
      vây hãm một vị trí
  4. (kinh tế) tài chính đầu
    • Investir des fonds
      đầu vốn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "investir"

investir
Un entrepreneur décide d'investir dans une nouvelle entreprise.