investir

Học thuật
Thân thiện
investir

Un entrepreneur décide d'investir dans une nouvelle entreprise.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Đầu (tiền bạc, vốn): Dùng tiền hoặc nguồn lực vào một dự án, doanh nghiệp hoặc tài sản với kỳ vọng thu được lợi nhuận hoặc lợi ích trong tương lai.
    • Phong chức, tấn phong (trang trọng): Trao một chức vụ, phẩm hàm hoặc quyền lực chính thức cho ai đó, thường trong một nghi lễ.
    • Bao vây, vây hãm (quân sự): Dùng lực lượng quân sự bao vây một vị trí, thành trì hoặc khu vực để cô lập tấn công.
Ví dụ sử dụng
  • Đầu :
    • Ils décident d'investir dans l'immobilier. (Họ quyết định đầu vào bất động sản.)
    • La société a investi un million d'euros dans la recherche. (Công ty đã đầu một triệu euro vào nghiên cứu.)
  • Phong chức, tấn phong:
    • Le roi a investi le chevalier de ses nouvelles fonctions. (Nhà vua đã tấn phong chức vụ mới cho hiệp sĩ.)
  • Bao vây, vây hãm:
    • Les troupes ont investi la ville ennemie. (Quân đội đã bao vây thành phố của địch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • S'investir (động từ phản thân): Dành hết tâm sức, thời gian, công sức vào một việc gì đó.
    • Elle s'investit beaucoup dans son travail. ( ấy dành hết tâm sức vào công việc của mình.)
  • Investir quelqu'un de quelque chose (trang trọng): Trao cho ai đó một quyền hạn, trách nhiệm hoặc phẩm chất.
    • La loi l'investit du pouvoir de décision. (Luật pháp trao cho ông ta quyền quyết định.)
Biến thể từ gần giống
  • Investissement (danh từ):
    • Sự đầu , vốn đầu (kinh tế).
    • Sự cống hiến, sự dốc sức (nghĩa bóng).
  • Investisseur (danh từ): Nhà đầu .
  • Réinvestir (ngoại động từ): Tái đầu .
Từ đồng nghĩa
  • Đầu : Placer des capitaux, financer.
  • Phong chức: Introniser, nommer, conférer un titre.
  • Bao vây: Encercler, assiéger.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Investir dans: Đầu vào (một lĩnh vực, dự án).
    • Il a investi dans les nouvelles technologies. (Anh ấy đã đầu vào công nghệ mới.)
  • Investir de l'argent: Đầu tiền bạc.
    • Ils veulent investir de l'argent pour agrandir l'entreprise. (Họ muốn đầu tiền bạc để mở rộng doanh nghiệp.)
Thành ngữ liên quan
  • Être investi d'une mission: Được giao phó một sứ mệnh (trang trọng).
    • L'ambassadeur est investi d'une mission de paix. (Vị đại sứ được giao phó một sứ mệnh hòa bình.)
investir

Un entrepreneur décide d'investir dans une nouvelle entreprise.

ngoại động từ
  1. phong chức, tấn phong
  2. trao (quyền) cho
  3. vây hãm, bao vây
    • Investir une position
      vây hãm một vị trí
  4. (kinh tế) tài chính đầu
    • Investir des fonds
      đầu vốn