infidèle

tính từ
  1. không trung thành
    • Ami infidèle
      người bạn không trung thành
    • Epouse infidèle
      người vợ không trung thành, người vợ không chung thủy
    • Infidèle à ses promesses
      không trung thành với lời hứa, không giữ lời hứa
    • Traducteur infidèle
      người dịch không trung thành
    • Récit infidèle
      chuyện kể không trung thành, chuyện kể không đúng
  2. không theo đạo chính thống, dị giáo
danh từ
  1. người không theo đạo chính thống, kẻ dị giáo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "infidèle"

infidèle
Un ami infidèle a trahi sa confiance.