exact

/ig'zækt/
tính từ
  1. đúng, chính xác
    • Copie exacte
      bản sao đúng
    • Raisonnement exact
      lập luận chính xác
  2. đúng giờ
    • Être exact au rendez-vous
      đến nơi hẹn đúng giờ
  3. (từ , nghĩa ) đứng đắn, đúng mực
    • Fonctionnaire exact
      viên chức đúng mực
  4. (từ , nghĩa ) nghiêm túc
    • Discipline exacte
      kỷ luật nghiêm túc
  5. les sciences exactes+ toán học
    • les sciences exactes et naturelles
      khoa học tự nhiên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

exact
L'horloge indique l'heure exacte.