infléchir

ngoại động từ
  1. uốn cong
  2. (nghĩa bóng) đổi (phương) hướng
    • Essayer d'infléchir la politique du gouvernement
      tìm cách đổi hướng chính sách của chính phủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống