inflationniste

Học thuật
Thân thiện
inflationniste

Le gouvernement craint une politique inflationniste.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về lạm phát, gây ra lạm phát: "inflationniste" mô tả những chính sách, biện pháp hoặc xu hướng dẫn đến hoặc thúc đẩy lạm phát.
    • Theo chủ trương lạm phát: Chỉ những quan điểm kinh tế ủng hộ hoặc chấp nhận lạm phát như một công cụ.
  2. Danh từ (từ/cụm từ):

    • Người chủ trương lạm phát: Chỉ một cá nhân (thườngnhà kinh tế, chính trị gia) ủng hộ các chính sách gây ra hoặc dung túng cho lạm phát.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une politique inflationniste peut nuire à l'économie. (Một chính sách gây lạm phát có thể gây hại cho nền kinh tế.)
    • Les mesures inflationnistes ont été critiquées. (Các biện pháp thúc đẩy lạm phát đã bị chỉ trích.)
  • Danh từ:

    • Cet économiste est un inflationniste notoire. (Nhà kinh tế học nàymột người chủ trương lạm phát khét tiếng.)
    • Les inflationnistes soutiennent cette théorie. (Những người chủ trương lạm phát ủng hộthuyết này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Politique inflationniste": Chính sách gây lạm phát.

    • Le gouvernement a abandonné sa politique inflationniste. (Chính phủ đã từ bỏ chính sách gây lạm phát của mình.)
  • "Pression inflationniste": Áp lực lạm phát.

    • Les prix du pétrole créent une pression inflationniste. (Giá dầu tạo ra áp lực lạm phát.)
Biến thể từ gần giống
  • Inflation (danh từ, giống cái): Lạm phát.

    • Le taux d'inflation est élevé. (Tỷ lệ lạm phát cao.)
  • Inflationnisme (danh từ, giống đực): Chủ nghĩa lạm phát, hệ tư tưởng ủng hộ lạm phát.

    • L'inflationnisme est une doctrine économique. (Chủ nghĩa lạm phátmột học thuyết kinh tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:
    • Haussière: xu hướng làm tăng giá (thường dùng trong ngữ cảnh thị trường).
  • Danh từ:
    • Partisan de l'inflation: Người ủng hộ lạm phát.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ:
    • Déflationniste: Thuộc về giảm phát, chống lạm phát.
    • Anti-inflationniste: Chống lạm phát.
  • Danh từ:
    • Déflationniste: Người chủ trương giảm phát.
inflationniste

Le gouvernement craint une politique inflationniste.

tính từ
  1. lạm phát
    • Le danger inflationniste
      nguy lạm phát
danh từ
  1. kẻ chủ trương lạm phát

Từ trái nghĩa